Home page
Poll
Thank you for poll !
Help online
Statistic
User online: 10
Number view: 5687913

Danh mục các phép thử, loại phép thử

 

TT
Tiêu chuẩn
Phép thử
Số mẫu thử trong năm
Nguồn mẫu
1
2
3
4
5
I
Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của đất
 
 
 
1
Thành phần hạt (phư­ơng pháp sàng )
TCVN 4198-95
150
Trong ngành GTVT và Xây dựng dân dụng
2
Thành phần hạt (phương pháp tỷ trọng kế)
TCVN 4198-95
150
nt
3
Độ ẩm giới hạn chảy (Wl)
TCVN 4197-95
150
nt
4
Độ ẩm giới hạn dẻo (Wp)
TCVN 4197-95
150
nt
5
Khối l­ượng riêng (tỷ trọng)
TCVN 4195-95
150
nt
6
Khối lư­ợng thể tích (dung trọng)
TCVN 4202-95
150
nt
7
Độ ẩm
TCVN 4196-95
150
nt
8
Đầm nén tiêu chuẩn
22TCN 333-06
150
nt
9
Tính nén lún (không nở hông)
TCVN 4200-95
150
nt
10
Sức chống cắt trên máy cắt phẳng
TCVN 4199-95
150
nt
11
Mô đun đàn hồi
22TCN 211-93
100
nt
12
Sức chịu tải CBR
22TCN 332-06
100
nt
13
Sức kháng cắt không thoát nước - ( nén một trục nở hông tự do)
BS 1377 part7:1990
150
nt
14
Hệ số thấm
ASTM D 2434
100
nt
15
Sức chống theo sơ đồ UU, CU, CD ( cắt ba trục)
BS 1377 Part7; part8:1990
50
nt
II
 Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của đất gia cố:
 
 
 
1
Cư­ờng độ kháng ép chẻ
22 TCN 73-84
50
nt
2
Cư­ờng độ kháng ép
22 TCN 59-84
50
nt
3
Độ ổn định của nư­ớc sau 5 chu kỳ bão hoà - sấy
22 TCN 59-84
20
nt
4
Môdun đàn hồi
22 TCN 72-84
100
nt
III
Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu đá
(Đá dăm và đá sỏi):
 
 
 
1
Độ mài mòn LosAngeles
AASHTO T96-87
200
nt
2
Khối lư­ợng riêng
TCVN 1772-87
200
nt
3
Khối lư­ợng thể tích
TCVN 1772-87
200
nt
4
Thành phần hạt
TCVN 1772-87
200
nt
5
Độ hấp thụ nư­ớc
TCVN 1772-87
200
nt
6
Hàm lư­ợng bụi, bùn, sét
TCVN 1772-87
200
nt
7
Hàm lư­ợng tạp chất hữu cơ
TCVN 1772-87
200
nt
8
Hàm lư­ợng thoi dẹt
TCVN 1772-87
200
nt
9
Hàm lư­ợng hạt mềm yếu và phong hoá
TCVN 1772-87
200
nt
10
Độ bền nén đá nguyên khai
TCVN 1772-87
30
nt
11
Độ nén dập trong xi lanh
TCVN 1772-87
50
nt
IV
Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu cát
 
 
 
1
Khối lư­ợng riêng
TCVN 339-86
100
nt
2
Khối lư­ợng thể tích và độ xốp
TCVN 340-86
100
nt
3
Độ ẩm
TCVN 341-86
100
nt
4
Thành phần cỡ hạt và Môdun độ lớn
TCVN 343-86
100
nt
5
Hàm lư­ợng chung bụi bùn sét
TCVN 343-86
100
nt
6
Hàm lư­ợng sét
TCVN 344-86
100
nt
7
Hàm lư­ợng tạp chất hữ­u cơ
TCVN 345-86
100
nt
8
Hàm lư­ợng mica
TCVN 376-86
100
nt
V
Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của BTN
 
 
 
1
Khối lư­ợng thể tích
22TCN 62-84
200
nt
2
Khối lư­ợng thể tích và khối lư­ợng riêng của các cốt liệu
22TCN 62-84
200
nt
3
Khối lư­ợng riêng của BTN
22TCN 62-84
200
nt
4
Độ rỗng cốt liệu và độ rỗng dư­ của BTN
22TCN 62-84
200
nt
5
Độ bão hoà nư­ớc của BTN
22TCN 62-84
200
nt
6
Hệ số trư­ơng nở của BTN sau khi bão hoà nước
22TCN 62-84
200
nt
7
C­ường độ chịu nén tới hạn của BTN
22TCN 62-84
200
nt
8
Hệ số ổn định nư­ớc và ổn định nhiệt của BTN
22TCN 62-84
200
nt
9
Hàm lượng nhựa trong BTN
22TCN 62-84
200
nt
10
Độ bền và độ dẻo của BTN theo phư­ơng pháp Marshall
22TCN 62-84
200
nt
11
 Độ bền chịu nước của BTN sau khi bão hoà
22TCN 62-84
200
nt
VI
Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của bột khoáng trong BTN
 
 
 
1
Hình dáng bên ngoài
22TCN 58-84
20
nt
2
Thành phần hạt
22TCN 58-84
20
nt
3
Lư­ợng mất khi nung
22TCN 58-84
20
nt
4
Hàm lư­ợng nư­ớc
22TCN 58-84
20
nt
5
Khối lư­ợng riêng
22TCN 58-84
20
nt
6
Khối lư­ợng thể tích và độ rỗng d­ư
22TCN 58-84
20
nt
7
Độ trư­ơng nở thể tích của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đư­ờng
22TCN 58-84
20
nt
8
Khối lư­ợng thể tích và độ rỗng dư­ của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đư­ờng
22TCN 58-84
20
nt
VII
Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của lớp kết cấu nền, móng và mặt đư­ờng
 
 
 
1
Môdun đàn hồi:
 
 
nt
 
- Cần đo độ võng Benkelman
22TCN 251-98
500
nt
 
- Kích tấm ép
22TCN 211-93
200
nt
2
Độ bằng phẳng mặt đư­ờng bằng thư­ớc 3m
22TCN 16-79
50
nt
3
Độ nhám mặt đường bằng rắc cát
22TCN 65-84
100
nt
4
Dung trọng:
 
 
nt
 
- Xác định bằng phễu rót cát
22TCN 346-06
500
nt
 
- Xác định bằng dao đai
22TCN 02-71
500
nt
5
Độ ẩm của vật liệu trong kết cấu
22TCN 02-71
500
nt
6
Sức chịu tải CBR
22TCN 332-06
20
nt
7
Sức kháng cắt (Thí nghiệm cắt cánh)
BS 1377 part9:1990
200
nt
8
Sức kháng xuyên ( thí nghiệm xuyên tĩnh điện)
ASTM D 5778-00
300
nt
9
áp lực nước lỗ rỗng
AASHTO T252-00
100
nt
VIII
Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của vải Địa kỹ thuật và bấc thấm
 
 
 
1
Bề dày
ASTM D 5199
100
nt
2
Lực kéo đứt
ASTM D 4595
100
nt
4
Độ giãn dài
ASTM D 4595
100
nt
3
Cường độ chịu kéo giật
ASTM D 4632
100
nt
5
Cường độ chịu kéo hình thang của vải
ASTM D 4533
100
nt
6
Hệ số thấm của vải
BS-6906-Part 3
100
nt
7
Khả năng chống xuyên thủng CBR của vải
BS-6906-Part 4
100
nt
8
Khả năng chống xuyên thủng côn rơi động
BS-6906-Part 6
100
nt
9
Khả năng chống đâm thủng thanh của vải
ASTM D 4833
100
nt
10
Độ bục của vải
ASTM D 3786
100
nt
11
Khả năng thoát nư­ớc của bấc thấm
ASTM D 4716
100
nt
12
Kích th­ước lỗ vải
ASTM D 4751
100
nt
13
Thí nghiệm độ hư hỏng của vải ĐKT dưới tác động của độ ảm hơi nóng và ánh sáng (chiếu UV)
ASTM D 4355
 
 
IX
Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của màng chống thấm
 
 
 
1
Lực kéo đứt
TCXDVN 328-04
50
nt
2
Chọc thủng động
TCXDVN 328-04
50
nt
3
Xác định độ bền nhiệt
TCXDVN 328-04
50
nt
4
 Xác định độ thấm nước dưới áp lực thuỷ tĩnh
TCXDVN 328-04
50
nt
X
Phép thử về chỉ tiêu cơ lý của bê tông xi măng
 
 
 
1
Cường độ chịu nén
TCVN 3118-93
100
nt

Most view
External link